时代
shí dài 2–4
thời đại; thời đại; Giai đoạn
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán时 · 代
- 2âm tiếtshí dài
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.384
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
时代在变化。
Thời thế đang thay đổi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他是时代杂志的记者。
Anh ấy là phóng viên của tạp chí Time.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 时代. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 时候shí houHSK 1
thời gian; chốc lát
- 时间shí jiānHSK 1
thời gian
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 当时dāng shíHSK 2
lúc đó
- 同时tóng shíHSK 2
cùng lúc
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 随时suí shíHSK 2
bất cứ lúc nào; mọi lúc
- 平时píng shíHSK 2
thường xuyên; trong thời gian bình thường; trong thời bình
- 小时候xiǎo shí houHSK 2
trong tuổi thơ của ai đó