当地
dāng dì 1–4
địa phương; địa phương
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán当 · 地
- 2âm tiếtdāng dì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.609
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
如果对方愿意,还可以顺便聊两句当地的生活。
Nếu đối phương sẵn lòng, bạn cũng có thể trò chuyện về cuộc sống địa phương.
当地人知道近路和好走的路,这些导航不会告诉你。
Người dân địa phương biết các lối tắt và các tuyến đường dễ dàng hơn, những điều hướng này sẽ không cho bạn biết.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 当地. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 当时dāng shíHSK 2
lúc đó
- 地点dì diǎnHSK 1
địa điểm; vị trí
- 地球dì qiúHSK 2
trái đất
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 地铁dì tiěHSK 2
tàu điện ngầm; tàu điện ngầm