Chuyển đến nội dung

小心

xiǎo xīn 3–1

hãy cẩn thận

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán小 · 心
  • 2âm tiếtxiǎo xīn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.411

Từ loại: a,v,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 小xiǎo3 nétHSK 1
  • 心xīn4 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 从那以后,我写地址都很小心。

    Từ đó trở đi, tôi rất cẩn thận khi viết địa chỉ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 到站的时候,要小心不要被门夹到。

    Khi đến nhà ga, hãy cẩn thận để không bị vướng vào cửa.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 路上小心!

    Lù shang xiǎo xīn

    Hãy cẩn thận trên đường!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 走路小心。

    Zǒu lù xiǎo xīn

    Đi lại cẩn thận.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 小心. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi