相同
xiāng tóng 1–2
giống hệt nhau; Giống nhau
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán相 · 同
- 2âm tiếtxiāng tóng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.110
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你和我有相同的想法。
Bạn và tôi có cùng ý tưởng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
如果两个人总是意见相同,那么他们其中一个就没必要了。
Nếu hai người luôn đồng ý thì không cần một người trong số họ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 相同. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 同时tóng shíHSK 2
cùng lúc
- 同样tóng yàngHSK 2
Giống nhau
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 同事tóng shìHSK 2
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh