合同
hé tong 2–5
(business) contract
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán合 · 同
- 2âm tiếthé tong
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.766
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
租房子的时候,合同一定要看仔细。
Khi thuê nhà, hãy nhớ đọc kỹ hợp đồng.
合同上要写清楚:东西坏了谁修、什么时候退租、押金什么时候还。
Hợp đồng cần nêu rõ: ai sẽ sửa chữa đồ đạc nếu chúng bị hỏng, khi nào tiền thuê nhà sẽ được trả lại và khi nào tiền đặt cọc sẽ được trả lại.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 合同. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 同时tóng shíHSK 2
cùng lúc
- 同样tóng yàngHSK 2
Giống nhau
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 合适hé shìHSK 2
thích hợp; phù hợp; theo đúng quy định
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau
- 同事tóng shìHSK 2
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc