Chuyển đến nội dung

合适

hé shì 2–4

thích hợp; phù hợp; theo đúng quy định

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán合 · 适
  • 2âm tiếthé shì
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.104

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 合hé6 nétHSK 2phồn thể 閤
  • 适shì10 nétHSK 2phồn thể 適

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 大小很合适,我很满意。

    Kích thước là hoàn hảo và tôi rất hài lòng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 万一不合适,要记得看清楚退换的期限。

    Trường hợp không vừa, bạn nhớ kiểm tra rõ ràng thời gian đổi trả.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 这实在不合适。

    Zhè shí zài bù hé shì

    Điều này thực sự không phù hợp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这对我正合适。

    Zhè duì wǒ zhèng hé shì

    Điều này đúng với tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi