Chuyển đến nội dung

只有

zhǐ yǒu 3–3 → 2–3

chỉ một; chỉ nếu

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán只 · 有
  • 2âm tiếtzhǐ yǒu
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 374

Từ loại: c,d,v

Các chữ Hán trong từ

  • 只zhǐ5 nétHSK 2phồn thể 戠
  • 有yǒu6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们只有茶水。

    Chúng tôi chỉ có trà.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 青春只有一次。

    Tuổi trẻ chỉ đến một lần.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 只有. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi