Chuyển đến nội dung

关上

guān shàng 1–4

đóng (một cánh cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán关 · 上
  • 2âm tiếtguān shàng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.234

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 关guān6 nétHSK 1phồn thể 關
  • 上shàng3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 关上门,打开窗!

    Đóng cửa lại và mở cửa sổ!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我想把门关上。

    Tôi muốn đóng cửa lại.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 关上. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi