上去
shàng qù 4–4
đi lên
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán上 · 去
- 2âm tiếtshàng qù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.127
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
搬上去。
Di chuyển lên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这只梨闻上去很香。
Quả lê này có mùi thơm ngon.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
向上去。
Xiàng shàng qù
Đi lên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 上去. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 回去huí quHSK 1
trở lại
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 进去jìn qùHSK 1
đi vào
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 上周shàng zhōuHSK 2
tuần trước