铁路
tiě lù 3–4
đường sắt
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán铁 · 路
- 2âm tiếttiě lù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.310
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
铁路与公路平行。
Đường sắt chạy song song với đường bộ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
铁路连通了两个城市。
Đường sắt kết nối hai thành phố.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 铁路. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 地铁dì tiěHSK 2
tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
- 走路zǒu lùHSK 1
đi bộ; đi bộ
- 马路mǎ lùHSK 1
đường
- 路边lù biānHSK 2
bên đường
- 路口lù kǒuHSK 1
ngã tư; giao lộ
- 地铁站dì tiě zhànHSK 2
ga tàu điện ngầm