邀请
- HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 5
- 2chữ Hán邀 · 请
- 2âm tiếtyāo qǐng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.683
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
如果是有人主动邀请,通常是邀请的人付。
Nếu có người chủ động mời thì người mời thường trả tiền.
中国人通常不会主动邀请陌生人,但是很愿意回应你。
Người Trung Quốc thường không chủ động mời người lạ nhưng họ rất sẵn lòng đáp lại bạn.
你没受到邀请。
Nǐ méi shòu dào yāo qǐng
Bạn không được mời.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 邀请. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 请求qǐng qiúHSK 2
lời yêu cầu; hỏi; lời yêu cầu
- 请问qǐng wènHSK 1
Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?
- 请客qǐng kèHSK 2
tổ chức một bữa tiệc tối; chiêu đãi khách; mời đi ăn tối
- 请假qǐng jiàHSK 1
xin nghỉ phép
- 请进qǐng jìnHSK 1
mời vào
- 请坐qǐng zuòHSK 1
Mời ngồi