这些
zhè xiē 4–1
những ... này
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán这 · 些
- 2âm tiếtzhè xiē
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 132
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
签字之前,把这些都拍照留下来。
Trước khi ký, hãy chụp ảnh những thứ này.
这些小习惯,会让别人觉得你很可靠。
Những thói quen nhỏ này sẽ khiến người khác nghĩ bạn là người đáng tin cậy.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 这些. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这样zhè yàngHSK 2
như thế này; như thế này
- 这么zhè meHSK 2
như thế này; như thế này; như thế này
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 这里zhè lǐHSK 1
đây
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 这时zhè shíHSK 2
Ngay bây giờ; vào lúc này
- 哪些nǎ xiēHSK 1
Cái nào?; AI?; Cái gì?
- 这时候zhè shíhòuHSK 2
Ngay bây giờ; vào lúc này
- 有一些yǒu yī xiēHSK 1
một số; hơn là