话题
huà tí 4–2
đề tài; chủ đề thảo luận
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán话 · 题
- 2âm tiếthuà tí
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.557
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他转变了话题。
Anh ấy đã thay đổi chủ đề.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们之间应该有共同话题。
Chắc chắn phải có điều gì đó chung giữa chúng ta.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 话题. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 问题wèn tíHSK 2
câu hỏi; vấn đề
- 电话diàn huàHSK 1
điện thoại; gọi điện thoại; số điện thoại
- 说话shuō huàHSK 1
nói chuyện
- 打电话dǎ diàn huàHSK 1
gọi
- 讲话jiǎng huàHSK 2
nói chuyện; lời nói
- 的话de huàHSK 2
Nếu như; if (sau mệnh đề điều kiện)
- 对话duì huàHSK 2
nói chuyện (với ai đó); hộp thoại; cuộc hội thoại
- 笑话xiào huaHSK 2
câu nói đùa; đùa giỡn; cười nhạo; chế giễu
- 难题nán tíHSK 2
vấn đề khó khăn