Chuyển đến nội dung

难题

nán tí 2–2

vấn đề khó khăn

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán难 · 题
  • 2âm tiếtnán tí
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.922

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 难nán10 nétHSK 1phồn thể 難
  • 题tí15 nétHSK 2phồn thể 題

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他正在思考这个难题。

    Anh ấy đang suy nghĩ về vấn đề này.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 如何提高工作效率是我们现在要面临的难题。

    Làm thế nào để nâng cao hiệu quả công việc là vấn đề chúng ta đang gặp phải hiện nay.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 难题. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi