笑话
xiào hua 4–5
câu nói đùa; đùa giỡn; cười nhạo; chế giễu
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán笑 · 话
- 2âm tiếtxiào hua
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.078
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我没弄明白这个笑话。
Tôi không hiểu được trò đùa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他们一直闹笑话。
Họ tiếp tục pha trò.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 笑话. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 电话diàn huàHSK 1
điện thoại; gọi điện thoại; số điện thoại
- 说话shuō huàHSK 1
nói chuyện
- 打电话dǎ diàn huàHSK 1
gọi
- 讲话jiǎng huàHSK 2
nói chuyện; lời nói
- 的话de huàHSK 2
Nếu như; if (sau mệnh đề điều kiện)
- 对话duì huàHSK 2
nói chuyện (với ai đó); hộp thoại; cuộc hội thoại
- 开玩笑kāi wán xiàoHSK 1
đùa giỡn; trêu chọc; đùa giỡn