见到
jiàn dào 4–4
nhìn thấy
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán见 · 到
- 2âm tiếtjiàn dào
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 341
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他没见到任何人。
Anh ấy không nhìn thấy ai cả.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我最近见到过詹姆斯。
Tôi đã gặp James gần đây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 见到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 找到zhǎo dàoHSK 1
tìm thấy
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 做到zuò dàoHSK 2
với tới
- 受到shòu dàoHSK 2
chấp nhận; kinh nghiệm
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 来到lái dàoHSK 1
đến; đến
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 收到shōu dàoHSK 2
chấp nhận
- 接到jiē dàoHSK 2
nhận được (thư, v.v.)
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 到处dào chùHSK 2
mọi nơi