西边
xī biān 1–1
phía tây; phía tây; phần phía tây; về phía tây
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán西 · 边
- 2âm tiếtxī biān
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 14.628
Từ loại: f,nr
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
太阳从西边落下。
Mặt trời lặn ở phía tây.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 西边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 东西dōng xiHSK 1
sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 右边yòu bianHSK 1
bên phải
- 西方xī fāngHSK 2
Tây; phương Tây; các nước phương Tây
- 左边zuǒ bianHSK 1
bên trái
- 路边lù biānHSK 2
bên đường
- 西南xī nánHSK 2
Tây nam
- 西北xī běiHSK 2
Tây Bắc
- 海边hǎi biānHSK 2
bãi biển; ven biển; bờ biển