等到
děng dào 3–4
đợi cho đến khi; vào thời điểm (cái gì đó đã sẵn sàng, v.v.)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán等 · 到
- 2âm tiếtděng dào
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.305
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我会等到她来。
Tôi sẽ đợi cho đến khi cô ấy đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
等到他回来吧。
Đợi cho đến khi anh ấy quay lại.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 等到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 找到zhǎo dàoHSK 1
tìm thấy
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 做到zuò dàoHSK 2
với tới
- 受到shòu dàoHSK 2
chấp nhận; kinh nghiệm
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 来到lái dàoHSK 1
đến; đến
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 收到shōu dàoHSK 2
chấp nhận
- 接到jiē dàoHSK 2
nhận được (thư, v.v.)
- 到处dào chùHSK 2
mọi nơi
- 提到tí dàoHSK 2
đề cập đến; nâng cao (một chủ đề); tham khảo