球迷
qiú mí 2–2
người hâm mộ thể thao
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán球 · 迷
- 2âm tiếtqiú mí
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.097
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
体育场里有很多兴奋的球迷。
Có rất nhiều người hâm mộ phấn khích trong sân vận động.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 球迷. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地球dì qiúHSK 2
trái đất
- 球队qiú duìHSK 2
đội thể thao
- 篮球lán qiúHSK 2
bóng rổ
- 球场qiú chǎngHSK 2
sân bóng; sân thể thao
- 网球wǎng qiúHSK 2
quần vợt; quả bóng tennis
- 打球dǎ qiúHSK 1
chơi bóng; chơi một môn bóng