没关系
méi guān xi 2–1–5
Nó không quan trọng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán没 · 关 · 系
- 3âm tiếtméi guān xi
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.541
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我说:“没关系,这样我也可以先做作业。”
Tôi nói: “Không sao đâu, tôi có thể làm bài tập về nhà trước đã.”
语言不好没关系,愿意交流比说得完美更重要。
Ngôn ngữ không tốt không quan trọng, việc sẵn sàng giao tiếp quan trọng hơn việc nói hoàn hảo.
没关系。
Méi guān xi
Nó không quan trọng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不,没关系。
Bù méi guān xi
Không, không sao đâu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
对,我没关系。
Duì wǒ méi guān xi
Vâng, điều đó ổn với tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 没关系. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 没什么méi shén meHSK 1
Không có cái nào cả; không quan trọng; Nó chẳng là gì cả; Thế là đủ rồi