Chuyển đến nội dung

打电话

dǎ diàn huà 3–4–4

gọi

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 3chữ Hán打 · 电 · 话
  • 3âm tiếtdǎ diàn huà
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.218

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 打dǎ5 nétHSK 1
  • 电diàn5 nétHSK 1phồn thể 電
  • 话huà8 nétHSK 1phồn thể 話

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我常常用手机给妈妈打电话。

    Tôi thường gọi cho mẹ bằng điện thoại di động.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 中午他给我打电话,说他刚才在开会。

    Anh ấy gọi cho tôi vào buổi trưa và nói rằng anh ấy vừa mới họp.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 打电话。

    Dǎ diàn huà

    Gọi lên.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我在打电话。

    Wǒ zài dǎ diàn huà

    Tôi đang nghe điện thoại.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 打电话. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi