Chuyển đến nội dung

电视

diàn shì 4–4

tivi

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán电 · 视
  • 2âm tiếtdiàn shì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 779

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 电diàn5 nétHSK 1phồn thể 電
  • 视shì8 nétHSK 1phồn thể 視

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 晚上的时候,我看电视。

    Vào buổi tối, tôi xem TV.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 最近有一部电视剧很受欢迎,我和朋友都在看。

    Gần đây có một bộ phim truyền hình rất nổi tiếng, tôi và bạn bè đang xem nó.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我看电视。

    Wǒ kàn diàn shì

    Tôi xem tivi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我在看电视。

    Wǒ zài kàn diàn shì

    Tôi đang xem TV.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他在看电视。

    Tā zài kàn diàn shì

    Anh ấy đang xem TV.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 电视. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi