Chuyển đến nội dung

电影

diàn yǐng 4–3

phim ảnh

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán电 · 影
  • 2âm tiếtdiàn yǐng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 546

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 电diàn5 nétHSK 1phồn thể 電
  • 影yǐng15 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 星期六我们一起看电影。

    Chúng tôi cùng nhau xem phim vào thứ bảy.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 昨天晚上,我和朋友去看电影。

    Tối qua tôi và bạn tôi đi xem phim.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你看电影吗?

    Nǐ kàn diàn yǐng ma

    Bạn có xem phim không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我去看电影。

    Wǒ qù kàn diàn yǐng

    Tôi đi xem phim.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她没去看电影。

    Tā méi qù kàn diàn yǐng

    Cô ấy không đi xem phim.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 电影. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi