地址
- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán地 · 址
- 2âm tiếtdì zhǐ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.067
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他让我写清楚收件人的姓名和地址。
Anh ấy yêu cầu tôi ghi rõ tên và địa chỉ người nhận.
我填了地址,还选了一个不太辣的菜。
Tôi điền địa chỉ của mình và chọn món ăn không quá cay.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 地址. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 地点dì diǎnHSK 1
địa điểm; vị trí
- 地球dì qiúHSK 2
trái đất
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 地铁dì tiěHSK 2
tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
- 地图dì túHSK 1
bản đồ