Chuyển đến nội dung

地图

dì tú 4–2

bản đồ

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán地 · 图
  • 2âm tiếtdì tú
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.548

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 地de6 nétHSK 1
  • 图tú8 nétHSK 1phồn thể 圖

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我没有带地图,手机也没有电。

    Tôi không mang theo bản đồ và điện thoại của tôi hết pin.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 特别是在小城市或者农村,地图上的信息常常不够准确。

    Đặc biệt ở các thành phố nhỏ hoặc vùng nông thôn, thông tin trên bản đồ thường không chính xác.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 来看看世界地图。

    Lái kàn kan shì jiè dì tú

    Chúng ta hãy nhìn vào bản đồ thế giới.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 地图. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi