图片
tú piàn 2–4
hình ảnh; Ảnh
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán图 · 片
- 2âm tiếttú piàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.934
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
最好看看有图片的评价,那些通常更真实。
Tốt nhất nên xem đánh giá bằng hình ảnh, chúng thường thực tế hơn.
我会给你看图片。
Wǒ huì gěi nǐ kàn tú piàn
Tôi sẽ cho bạn xem hình ảnh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 图片. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 照片zhào piànHSK 2
Ảnh
- 影片yǐng piànHSK 2
phim ảnh
- 地图dì túHSK 1
bản đồ
- 图书馆tú shū guǎnHSK 1
thư viện