国家
guó jiā 2–1
quốc gia
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán国 · 家
- 2âm tiếtguó jiā
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 356
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们班的学生有三个国家的人。
Có những sinh viên đến từ ba quốc gia trong lớp của chúng tôi.
在很多国家,理发店的师傅会和客人聊个不停。
Ở nhiều nước, thợ cắt tóc trò chuyện không ngừng nghỉ với khách hàng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 国家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 国际guó jìHSK 2
quốc tế
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 在家zài jiāHSK 1
Ở nhà
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học
- 国外guó wàiHSK 1
ở nước ngoài; đối ngoại (công việc); ở nước ngoài; nước ngoài
- 外国wài guóHSK 1
nước ngoài; ở nước ngoài