Chuyển đến nội dung

作家

zuò jiā 4–1

nhà văn

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán作 · 家
  • 2âm tiếtzuò jiā
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.034

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 作zuò7 nétHSK 1
  • 家jiā10 nétHSK 1phồn thể 傢

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他是作家。

    Anh ấy là một nhà văn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我认为他是位伟大的作家。

    Tôi nghĩ anh ấy là một nhà văn tuyệt vời.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 作家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi