Chuyển đến nội dung

家长

jiā zhǎng 1–3

cha mẹ; người giám hộ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán家 · 长
  • 2âm tiếtjiā zhǎng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.575

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 家jiā10 nétHSK 1phồn thể 傢
  • 长zhǎng4 nétHSK 2phồn thể 長

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这些孩子有家长吗?

    Những đứa trẻ này có cha mẹ không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他在艺术世家长大。

    Anh lớn lên trong một gia đình nghệ thuật.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 家长. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi