Chuyển đến nội dung

外国

wài guó 4–2

nước ngoài; ở nước ngoài

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán外 · 国
  • 2âm tiếtwài guó
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.151

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 外wài5 nétHSK 1
  • 国guó8 nétHSK 1phồn thể 國

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 很多外国人来中国以后,觉得很难交到中国朋友。

    Sau khi đến Trung Quốc, nhiều người nước ngoài cảm thấy khó kết bạn với người Trung Quốc.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我是外国人。

    Wǒ shì wài guó rén

    Tôi là người nước ngoài.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我想去外国。

    Wǒ xiǎng qù wài guó

    Tôi muốn đi nước ngoài.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 外国. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi