Chuyển đến nội dung

科学家

kē xué jiā 1–2–1

nhà khoa học

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 3chữ Hán科 · 学 · 家
  • 3âm tiếtkē xué jiā
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.551

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 科kē9 nétHSK 2
  • 学xué8 nétHSK 1phồn thể 學
  • 家jiā10 nétHSK 1phồn thể 傢

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他想成为科学家。

    Anh ấy muốn trở thành một nhà khoa học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我完全不是科学家。

    Tôi không phải là một nhà khoa học chút nào.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 科学家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi