可是
kě shì 3–4
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán可 · 是
- 2âm tiếtkě shì
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 404
Từ loại: c,d,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
可是我收到以后,发现尺码不对。
Nhưng sau khi nhận hàng thì phát hiện sai kích thước.
可是一个小时以后,外卖还没有来。
Nhưng một giờ sau, đồ ăn mang đi vẫn chưa đến.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 可是. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可以kě yǐHSK 2
có thể; được
- 但是dàn shìHSK 2
nhưng; tuy nhiên
- 可能kě néngHSK 2
có thể; khả năng
- 还是hái shiHSK 1
hoặc; Vẫn
- 可爱kě àiHSK 2
buồn cười; dễ thương
- 正是zhèng shìHSK 2
chính xác; tất nhiên rồi
- 可怕kě pàHSK 2
đáng sợ; đáng sợ
- 是不是shì bù shìHSK 1
có hay không; Có hoặc không; có hay không