是不是
shì bù shì 4–4–4
có hay không; Có hoặc không; có hay không
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán是 · 不 · 是
- 3âm tiếtshì bù shì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.655
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
还要注意:差评里提到的问题,是不是你也在意的。
Cũng lưu ý: Các vấn đề được đề cập trong các đánh giá tiêu cực có phải là điều bạn cũng quan tâm không?
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 是不是. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 但是dàn shìHSK 2
nhưng; tuy nhiên
- 还是hái shiHSK 1
hoặc; Vẫn
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 可是kě shìHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 正是zhèng shìHSK 2
chính xác; tất nhiên rồi
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công