受到
shòu dào 4–4
chấp nhận; kinh nghiệm
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán受 · 到
- 2âm tiếtshòu dào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 858
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我受到了热烈欢迎。
Tôi đã được chào đón nồng nhiệt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你没受到邀请。
Bạn không được mời.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 受到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 找到zhǎo dàoHSK 1
tìm thấy
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 接受jiē shòuHSK 2
chấp nhận
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 做到zuò dàoHSK 2
với tới
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 来到lái dàoHSK 1
đến; đến
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 收到shōu dàoHSK 2
chấp nhận
- 接到jiē dàoHSK 2
nhận được (thư, v.v.)
- 到处dào chùHSK 2
mọi nơi