Chuyển đến nội dung

到底

dào dǐ 4–3

Cuối cùng; Thực ra; cho đến khi kết thúc

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán到 · 底
  • 2âm tiếtdào dǐ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 741

Từ loại: d,v

Các chữ Hán trong từ

  • 到dào8 nétHSK 1
  • 底dǐ8 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你到底想做什么?

    Chính xác thì bạn muốn làm gì?

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 到底. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi