公共
gōng gòng 1–4
tổng quan; công cộng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán公 · 共
- 2âm tiếtgōng gòng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.356
Từ loại: b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
在公共场合打电话,声音不要太大,会影响别人。
Khi nói chuyện điện thoại ở nơi công cộng, đừng nói quá to vì có thể làm phiền người khác.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 公共. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 公司gōng sīHSK 2
công ty
- 办公室bàn gōng shìHSK 2
văn phòng
- 公园gōng yuánHSK 2
công viên
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 一共yī gòngHSK 2
tổng cộng; toàn bộ
- 公斤gōng jīnHSK 2
ki-lô-gam