Chuyển đến nội dung

上课

shàng kè 4–4

đến lớp; tham dự lớp học; đi dạy một lớp

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán上 · 课
  • 2âm tiếtshàng kè
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.042

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 上shàng3 nétHSK 1
  • 课kè10 nétHSK 1phồn thể 課

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 八点,我去学校上课。

    Lúc tám giờ, tôi đến trường học.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 如果对方正在开会或者上课,就约一个更合适的时间。

    Nếu người kia đang họp hoặc đang học, hãy hẹn gặp vào thời điểm thích hợp hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你几点上课?

    Nǐ jǐ diǎn shàng kè

    Bạn có lớp học lúc mấy giờ?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 上课. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi