上次
shàng cì 4–4
lần trước
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán上 · 次
- 2âm tiếtshàng cì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.829
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你上次禁食是什么时候?
Lần cuối cùng bạn nhịn ăn là khi nào?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
汤姆这次做得比上次好。
Lần này Tom làm tốt hơn lần trước.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 上次. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 下次xià cìHSK 1
lần sau
- 上周shàng zhōuHSK 2
tuần trước
- 网上wǎng shàngHSK 1
trực tuyến