上周
shàng zhōu 4–1
tuần trước
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán上 · 周
- 2âm tiếtshàng zhōu
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.348
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上周六我去参加了朋友的生日晚会。
Tôi đã đi dự tiệc sinh nhật của một người bạn vào thứ Bảy tuần trước.
上周我们搬家了,新家离公司很近。
Chúng tôi đã chuyển đi vào tuần trước và ngôi nhà mới rất gần công ty.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 上周. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 周末zhōu mòHSK 2
ngày cuối tuần
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 网上wǎng shàngHSK 1
trực tuyến
- 上次shàng cìHSK 1
lần trước