一块芯片的代价
The cost of a chip
HSK 7 · 132 từ · 100% trong mức
,。
Con chip là thành phần nhỏ nhất trong các sản phẩm điện tử hiện đại và cũng là thành phần khó chế tạo nhất.
,。
Một con chip hiệu suất cao phải trải qua hàng trăm quy trình và nếu có vấn đề ở bất kỳ bước nào, bạn phải bắt đầu lại.
,。
Thông thường phải mất vài năm để phát triển một con chip mới và mức đầu tư rất đáng kinh ngạc.
,,。
Một số công ty chọn cấp phép công nghệ của người khác để chiếm lĩnh thị trường trước, sau đó tự mình phát triển dần dần.
,。
Quá trình sản xuất đòi hỏi nhiều dữ liệu và máy chủ, đồng thời tiêu tốn nhiều điện và nước.
,。
Trong những năm gần đây, nhiều nước đã tăng cường giám sát và ban hành nhiều quy định nhằm hạn chế xuất khẩu.
,。
Một số công ty đã bị điều tra vì cáo buộc vi phạm quy định và mức phạt khá cao.
:、,。
Đặc điểm của ngành này là: vốn đầu tư lớn, chu kỳ dài, nhưng một khi đã dẫn đầu thì khó bị vượt qua.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 56 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 是shìHSK 1là
- 现代xiàn dàiHSK 3hiện đại; thời hiện đại
- 电diànHSK 1điện
- 子zǐHSK 1con; hạt; hậu tố danh từ
- 里lǐHSK 1trong; bên trong; dặm
- 最zuìHSK 1hầu hết
- 小xiǎoHSK 1bé nhỏ
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 也yěHSK 1Cũng
- 难nánHSK 1khó
- 一yīHSK 1một
- 块kuàiHSK 1miếng; khối; đồng (tiền)
- 高gāoHSK 1cao
- 经过jīng guòHSK 2vượt qua; bởi vì; sau đó
- 任何rèn héHSK 3bất cứ điều gì; bất cứ ai; bất cứ nơi nào
- 出chūHSK 1đi ra ngoài
- 问题wèn tíHSK 2câu hỏi; vấn đề
- 都dōuHSK 1đều; tất cả; thủ đô
- 得déHSK 1được; phải; trợ từ bổ ngữ
- 来láiHSK 1đến
- 新xīnHSK 1mới
- 通常tōng chángHSK 3thường xuyên; tổng quan
- 年niánHSK 1năm
- 资金zī jīnHSK 3quỹ; thủ đô
- 相当xiāng dāngHSK 3Đủ; tương đương; theo đúng quy định
- 有些yǒu xiēHSK 1một số; hơn là
- 公司gōng sīHSK 2công ty
- 别人bié renHSK 1người khác
- 技术jì shùHSK 3công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
- 市场shì chǎngHSK 3chợ
- 慢慢màn mànHSK 3chậm
- 自己zì jǐHSK 2bản thân
- 开发kāi fāHSK 3phát triển; mở
- 制造zhì zàoHSK 3làm; sản xuất
- 过程guò chéngHSK 3quá trình
- 需要xū yàoHSK 3nhu cầu; nhu cầu; nhu cầu
- 大量dà liàngHSK 2Rất nhiều; với số lượng lớn
- 和héHSK 1và; với; hòa hợp
- 服务fú wùHSK 2dịch vụ; phục vụ
- 水shuǐHSK 1Nước
- 很hěnHSK 1rất
- 大dàHSK 1to lớn
- 国guóHSK 1quốc gia
- 加强jiā qiángHSK 3tăng cường; tăng
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 不少bù shǎoHSK 2Rất nhiều; khá nhiều
- 出口chū kǒuHSK 2lối thoát; xuất khẩu
- 有yǒuHSK 1có
- 因为yīn wèiHSK 2bởi vì; vì
- 规定guī dìngHSK 3bộ; quy định
- 调查diào cháHSK 3khảo sát; cuộc điều tra; sự khảo sát
- 这zhèHSK 1Cái này
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 特点tè diǎnHSK 2đặc điểm (tính năng); đặc trưng; tính năng
- 但dànHSK 2Nhưng
- 领先lǐng xiānHSK 3chỉ huy; đang ở phía trước
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.