Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

衣

yī

  • 6nét
  • 衣bộ thủ
  • 1HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

衣

Câu ví dụ

  • 那是我的大衣。

    Nà shi wǒ de dà yī

    Đó là áo khoác của tôi.

  • 我需要我的大衣。

    Wǒ xū yào wǒ de dà yī

    Tôi cần áo khoác của tôi.

  • 我买了些衣服。

    Wǒ mǎi le xiē yī fu

    Tôi đã mua một số quần áo.

  • 她给他一件毛衣。

    Tā gěi tā yī jiàn máo yī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 衣

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.