Chuyển đến nội dung

颜色

yán sè 2–4

màu sắc

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán颜 · 色
  • 2âm tiếtyán sè
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.880

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 颜yán15 nétHSK 2phồn thể 顏
  • 色sè6 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我买了一件衣服,颜色很好看。

    Tôi đã mua một chiếc váy, màu sắc rất đẹp.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 有时候只改一个版本的颜色,销量就会明显变化。

    Đôi khi chỉ cần thay đổi màu sắc của một phiên bản cũng có thể dẫn đến những thay đổi đáng kể về doanh số bán hàng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 颜色深了些。

    Yán sè shēn le xiē

    Màu sắc đậm hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 有多少种颜色?

    Yǒu duō shao zhǒng yán sè

    Có bao nhiêu màu sắc?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 它的颜色是红的。

    Tā de yán sè shì hóng de

    Màu của nó là màu đỏ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 颜色. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi