我的新朋友
My new friend
HSK 2 · 49 từ · 98% trong mức
Tốc độ
,。
Tháng trước, tôi gặp một người bạn mới.
,。
He sits next to me, and we eat together every day.
。
Chúng tôi thích những điều giống nhau.
。
At the weekend we often go to the park together.
,。
Anh ấy thích nói và cười.
。
Tôi nghĩ thật vui khi được biết anh ấy.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 33 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 认识rèn shiHSK 1biết; nhận ra; làm quen
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 一yīHSK 1một
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 新xīnHSK 1mới
- 朋友péng youHSK 1Bạn bè
- 他tāHSK 1anh ấy; ông ấy
- 坐zuòHSK 1ngồi xuống
- 在zàiHSK 1ở; tại; đang
- 旁边páng biānHSK 1bên cạnh
- 我们wǒ menHSK 1chúng tôi; Chúng tôi
- 每měiHSK 2mọi
- 天tiānHSK 1ngày; bầu trời
- 都dōuHSK 1đều; tất cả; thủ đô
- 一起yī qǐHSK 1cùng nhau; cùng
- 吃饭chī fànHSK 1Ăn; kiếm sống
- 喜欢xǐ huanHSK 1thích; yêu thích
- 一样yī yàngHSK 1Giống nhau; giống
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 东西dōng xiHSK 1sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 周末zhōu mòHSK 2ngày cuối tuần
- 常常cháng chángHSK 1thường
- 去qùHSK 1đi
- 公园gōng yuánHSK 2công viên
- 很hěnHSK 1rất
- 说话shuō huàHSK 1nói chuyện
- 也yěHSK 1Cũng
- 笑xiàoHSK 1nụ cười; cười
- 觉得jué deHSK 1cảm thấy; nghĩ
- 是shìHSK 1là
- 开心kāi xīnHSK 2giống; vui mừng
- 事shìHSK 1vấn đề; chuyện
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.