认识
rèn shi 4–5
biết; nhận ra; làm quen
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán认 · 识
- 2âm tiếtrèn shi
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 463
Từ loại: v,n,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上个月,我认识了一个新朋友。
Tháng trước, tôi gặp một người bạn mới.
我觉得认识他是一件很开心的事。
Tôi nghĩ thật vui khi được biết anh ấy.
我认识他。
Wǒ rèn shi tā
Tôi biết anh ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她认识我。
Tā rèn shi wǒ
Cô ấy biết tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我认识她。
Wǒ rèn shi tā
Tôi biết cô ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 认识. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 认真rèn zhēnHSK 1
Nghiêm trọng; kỹ lưỡng
- 知识zhī shiHSK 1
kiến thức