HSK 4 Danh sách từ vựng- Trang 10
Tất cả 972 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 181–200 của 972.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 181–200 của 972 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 3 chữ Hán đơn · 17 với trang riêng của họ · 19 với một câu ví dụ · 15 cũng có HSK 2.0(cấp độ 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 181 | 针对↗ | zhēn duì 1–4 | p,v | to target; to focus on; to be aimed at or against; in response to nguồn tiếng anh | |
我们应该禁止针对儿童的广告。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 182 | 即将↗ | jí jiāng 2–1 | d | on the eve of; to be about to; to be on the verge of nguồn tiếng anh | |
这艘船即将到达她的目的地 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 183 | 宝bao | bǎo 3 | n,v | jewel; gem; treasure; precious nguồn tiếng anh | |
我出生在宝山区。 không có HSK 2.0 · 8 nét · bộ thủ 宀 · phồn thể 寶 | |||||
| 184 | 答案↗ | dá àn 2–4 | n | answer; solution nguồn tiếng anh | |
那就是答案。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 185 | 规则↗ | guī zé 1–2 | n,a | rule; regulation; rules and regulations nguồn tiếng anh | |
申请退货以前,先看清楚页面上的规则。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 186 | 激动↗ | jī dòng 1–4 | a,an | to move emotionally; to stir up (emotions); to excite nguồn tiếng anh | |
我很激动。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 187 | 依然↗ | yī rán 1–2 | d,z | still; as before nguồn tiếng anh | |
我依然不关心。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 188 | 阶段↗ | jiē duàn 1–4 | n | stage; section; phase; period nguồn tiếng anh | |
既然所有的任务都按时完成了,我们已经准备好开始下一阶段的开发了。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 189 | 擦ca | cā 1 | v | to rub; to scratch; to towel; to wipe with a towel; to apply (lipstick, lotion etc); to touch; to brush (past); to shred (vegetables etc) nguồn tiếng anh | |
擦擦你的眼睛。 Trình độ HSK 2.0 4 · 17 nét · bộ thủ 手 | |||||
| 190 | 无聊↗ | wú liáo 2–2 | a,an | bored; boring; senseless nguồn tiếng anh | |
你们两个无聊胚子! Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 191 | 一致↗ | yī zhì 1–4 → 2–4 | a,an,ad,nz | unanimous; identical (views or opinions) nguồn tiếng anh | |
选举一致通过了。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 192 | 刺激↗ | cì jī 4–1 | v,vn | to provoke; to irritate; to upset; to stimulate; to excite; irritant nguồn tiếng anh | |
你今年做的最刺激的事是什么? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 193 | 宝宝↗ | bǎo bao 3–5 | n | darling; baby nguồn tiếng anh | |
宝宝对我笑了。 không có HSK 2.0 | |||||
| 194 | 贴tie | tiē 1 | v | to stick; to paste; to post (e.g. on a blog); to keep close to; to fit snugly; to subsidize; allowance (e.g. money for food or housing); sticker; classifier for sticking plaster: strip nguồn tiếng anh | |
家里会准备很多吃的,还会贴红色的对联。Rất nhiều món ăn sẽ được chuẩn bị ở nhà và những câu đối đỏ sẽ được dán lên.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 9 nét · bộ thủ 貝 · phồn thể 貼 | |||||
| 195 | 显著↗ | xiǎn zhù 3–4 | outstanding; notable; remarkable; statistically significant nguồn tiếng anh | ||
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 196 | 美女↗ | měi nǚ 3–3 → 2–3 | n | beautiful woman nguồn tiếng anh | |
有美女,会好多了。 không có HSK 2.0 | |||||
| 197 | 尽快↗ | jǐn kuài 3–4 | d | càng sớm càng tốt | |
如果已经转了钱,尽快打热线报案,不要自己联系对方。Nếu tiền đã được chuyển, hãy gọi đến đường dây nóng để trình báo tội phạm càng sớm càng tốt thay vì tự mình liên hệ với đối phương.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 198 | 药物↗ | yào wù 4–4 | n | medicaments; pharmaceuticals; medication; medicine; drug nguồn tiếng anh | |
药物缓解了他的痛苦。Thuốc đã làm dịu cơn đau của anh ấy. không có HSK 2.0 | |||||
| 199 | 移动↗ | yí dòng 2–4 | vn,v | to move; movement; migration; mobile; portable nguồn tiếng anh | |
轻轻地移动。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 200 | 销售↗ | xiāo shòu 1–4 | vn,v | to sell; to market; sales (representative, agreement etc) nguồn tiếng anh | |
谁负责销售部门?Ai chịu trách nhiệm cho bộ phận bán hàng? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 10 của 49 · 20 từ mỗi trang