银行卡
yín háng kǎ 2–2–3
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán银 · 行 · 卡
- 3âm tiếtyín háng kǎ
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.000.000
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
里面有一百多块钱和一张银行卡。
Bên trong có hơn một trăm đô la và một thẻ ngân hàng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 银行卡. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 进行jìn xíngHSK 2
LÀM; diễn ra
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động
- 银行yín hángHSK 2
ngân hàng
- 举行jǔ xíngHSK 2
sân khấu
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 旅行lǚ xíngHSK 2
du lịch; chuyến đi
- 流行liú xíngHSK 2
phổ biến; thời trang; lây lan
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng