自行车
zì xíng chē 4–2–1
xe đạp
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán自 · 行 · 车
- 3âm tiếtzì xíng chē
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.400
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
昨天我的自行车坏了。
Xe đạp của tôi bị hỏng ngày hôm qua.
小时候,爸爸教过我骑自行车。
Khi tôi còn nhỏ, bố tôi đã dạy tôi đi xe đạp.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 自行车. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 自己zì jǐHSK 2
bản thân
- 进行jìn xíngHSK 2
LÀM; diễn ra
- 来自lái zìHSK 2
đến từ
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động
- 银行yín hángHSK 2
ngân hàng
- 汽车qì chēHSK 1
xe hơi
- 自由zì yóuHSK 2
miễn phí; tự do
- 举行jǔ xíngHSK 2
sân khấu
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 旅行lǚ xíngHSK 2
du lịch; chuyến đi
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô