银行
yín háng 2–2
ngân hàng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán银 · 行
- 2âm tiếtyín háng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 769
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今天上午,我和朋友去了银行。
Sáng nay tôi và bạn tôi đến ngân hàng.
银行里人很多,我们排了很长的队。
Có rất nhiều người ở ngân hàng và chúng tôi phải xếp hàng dài.
银行在哪里?
Yín háng zài nǎ lǐ
Ngân hàng ở đâu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我在银行工作。
Wǒ zài yín háng gōng zuò
Tôi làm việc ở một ngân hàng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我要去银行了。
Wǒ yào qù yín háng le
Tôi đang đi đến ngân hàng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 银行. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 进行jìn xíngHSK 2
LÀM; diễn ra
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động
- 举行jǔ xíngHSK 2
sân khấu
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 旅行lǚ xíngHSK 2
du lịch; chuyến đi
- 流行liú xíngHSK 2
phổ biến; thời trang; lây lan
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp