Chuyển đến nội dung

适用

shì yòng 4–4

có hiệu lực; theo đúng quy định

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán适 · 用
  • 2âm tiếtshì yòng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.429

Từ loại: v,a,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 适shì10 nétHSK 2phồn thể 適
  • 用yòng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这条规定适用于所有学生。

    Quy định này áp dụng cho tất cả học sinh.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 适用. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi