Chuyển đến nội dung

画家

huà jiā 4–1

họa sĩ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán画 · 家
  • 2âm tiếthuà jiā
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.217

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 画huà8 nétHSK 2phồn thể 畫
  • 家jiā10 nétHSK 1phồn thể 傢

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 画家画画。

    Người họa sĩ vẽ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 毕加索是一个有名的画家。

    Picasso là một họa sĩ nổi tiếng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 画家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi